Từ điển tiếng Anh sang tiếng Nhật trực tuyến miễn phí, Nhận các bản dịch tiếng Nhật hữu ích của các từ tiếng Anh.
| Tiếng Anh | Tiếng Nhật |
|---|---|
| image | (鏡に映った)『像』,(レンズによる)映像 / (心に浮かぶ)『像』,心像,イメージ / (絵・彫刻などによる人・動物などの)『像』,肖像;偶像《+『of』+『名』》 / (…に)『そっくりの人』(『物』)《+『of』+『名』》 / (…の)典型;(…の)化身《+『of』+『名』》 / (直喩(ちょくゆ)・隠喩などの)比喩 / …‘の'像を描く;…‘を'思い描く |
| imagery | 《集合的に》像,心像 / (文学における)比喩(ひゆ)的表現 |
| imaginable | 想像できる,考えられるかぎりの |
| imaginary | 『想像』[『上』]『の』,架空の,実在しない |
| imaginary number | 虚数 |
| imagination | 〈U〉〈C〉『想像』,空想 / 〈U〉《話》想像の産物,空想的な考え,気の迷い / 〈U〉創作力,創意 |
| imaginative | 想像力(創作力,構想力)に富む,想像する / 想像上の,想像[力]の生み出した |
| imagine | …‘を'『想像する』,思い描く / 《『imagine』+『that節』》…‘と'『思う』 / 《『imagine』+『wh-節』(『句』)》…かどうか‘を'推測する / 想像する,考える,推測する |
| imagism | (詩の)写象主義(20世紀初めの自由詩運動). |
| imago | (昆虫の)成虫 |
Từ điển Anh-Nhật là một cuốn sách tham khảo cung cấp các định nghĩa và bản dịch tiếng Nhật cho các từ trong ngôn ngữ tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng bởi những người nói một trong hai ngôn ngữ để học từ vựng mới, cải thiện sự hiểu biết của họ về các thuật ngữ hiện có hoặc giao tiếp hiệu quả hơn với những người khác nói ngôn ngữ khác. Thường được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo mục nhập từ, từ điển Anh-Nhật cũng có thể bao gồm thông tin bổ sung như hướng dẫn phát âm hoặc ghi chú ngữ pháp để giúp người dùng hiểu rõ hơn về cách các từ được sử dụng trong câu.
(c) 2022 Chuyển đổi tiếng Nhật | Online Keyboard