Từ điển tiếng Anh tiếng Nhật


Từ điển tiếng Anh sang tiếng Nhật trực tuyến miễn phí, Nhận các bản dịch tiếng Nhật hữu ích của các từ tiếng Anh.

Tìm kiếm:
Tiếng Anh Tiếng Nhật
OMostmark
Omahaオマハ(米国Nebraska州最大の都市)
ombudsman(英国・スカンジナビア諸国で政府への)苦情調査官,苦情処理官
omega〈C〉オメガ(ギリシア語アルファベット24文字の最後の字Ω,ω;英語のO,oの長音に相当) / 〈U〉(一連のものの)最後,終り(end)
omeletオムレツ
omeletteオムレツ
omen前兆,きざし
omicronオミクロン(ギリシヤ語アルファベット第15字Ο,ο;英語のO,oの短音に相当)
ominous不吉な,不幸なことの起こりそうな;前兆となる
omission〈U〉省略すること;脱落 / 〈U〉手抜かり,怠慢 / 〈C〉省略されたもの

Từ điển Anh-Nhật là một cuốn sách tham khảo cung cấp các định nghĩa và bản dịch tiếng Nhật cho các từ trong ngôn ngữ tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng bởi những người nói một trong hai ngôn ngữ để học từ vựng mới, cải thiện sự hiểu biết của họ về các thuật ngữ hiện có hoặc giao tiếp hiệu quả hơn với những người khác nói ngôn ngữ khác. Thường được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo mục nhập từ, từ điển Anh-Nhật cũng có thể bao gồm thông tin bổ sung như hướng dẫn phát âm hoặc ghi chú ngữ pháp để giúp người dùng hiểu rõ hơn về cách các từ được sử dụng trong câu.


(c) 2022 Chuyển đổi tiếng Nhật | Online Keyboard