Công cụ tìm kiếm địa chỉ và mã bưu chính của Nhật Bản. Địa chỉ Kanji và romaji ngẫu nhiên của Nhật Bản (tỉnh, thành phố, phường) và trình tạo mã bưu chính.
No. | Mã bưu chính & Địa chỉ |
1 | 〒4100812 静岡県 沼津市 山ケ下町 YAMAGASHITACHO,NUMAZU SHI,SHIZUOKA KEN,〒4100812 |
2 | 〒4100018 静岡県 沼津市 豊町 YUTAKACHO,NUMAZU SHI,SHIZUOKA KEN,〒4100018 |
3 | 〒4100836 静岡県 沼津市 吉田町 YOSHIDACHO,NUMAZU SHI,SHIZUOKA KEN,〒4100836 |
4 | 〒4100046 静岡県 沼津市 米山町 YONEYAMACHO,NUMAZU SHI,SHIZUOKA KEN,〒4100046 |
5 | 〒4100059 静岡県 沼津市 若葉町 WAKABACHO,NUMAZU SHI,SHIZUOKA KEN,〒4100059 |
6 | 〒4130000 静岡県 熱海市 以下に掲載がない場合 IKANIKEISAIGANAIBAAI,ATAMI SHI,SHIZUOKA KEN,〒4130000 |
7 | 〒4130039 静岡県 熱海市 相の原町 AINOHARACHO,ATAMI SHI,SHIZUOKA KEN,〒4130039 |
8 | 〒4130041 静岡県 熱海市 青葉町 AOBACHO,ATAMI SHI,SHIZUOKA KEN,〒4130041 |
9 | 〒4130103 静岡県 熱海市 網代 AJIRO,ATAMI SHI,SHIZUOKA KEN,〒4130103 |
10 | 〒4130033 静岡県 熱海市 熱海 ATAMI,ATAMI SHI,SHIZUOKA KEN,〒4130033 |
Ở Nhật Bản, địa chỉ Kanji luôn bắt đầu bằng mã bưu chính, sau đó đi từ lớn nhất đến cụ thể nhất, tỉnh, Thành phố, Phường, Quận, Khối và Số.
So sánh, địa chỉ Romaji bắt đầu bằng tên của nơi cư trú, khối, tòa nhà và số phường, sau đó là tên của phường, sau đó là thành phố hoặc đô thị, sau đó là tỉnh và mã bưu chính. Đừng quên NHẬT BẢN cuối cùng.
Bộ phận hành chính của Nhật Bản bao gồm 47 tỉnh.
Ngoài Hokkaido, tỉnh được chia thành hai hệ thống.
Một là hệ thống đô thị, với city-machi (street)-chome (segment)-Bandi (số); Cái còn lại là một hệ thống nông thôn với các quận (huyện) - thị trấn (thị trấn) - làng. Do đó, quận lớn và thành phố nhỏ.
Hokkaido không có tỉnh, có phường và thành phố.
Nhật Bản có 23 phường đặc biệt (tất cả đều ở Tokyo), 782 thành phố, 827 thị trấn, 195 làng, 418 quận, 22 văn phòng chi nhánh và 125 phường.
Nhật Bản có truyền thống sắp xếp các tỉnh vào các khu vực địa lý. Loại tỉnh đặt hàng này được neo vào Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế của Nhật Bản. Các khu vực và số lượng các tỉnh làm cho chúng là (từ nam ra bắc); Kyushu (8 tỉnh), Shikoku (4), Chugoku (5), Kansai (7), Chubu (9), Kanto (7), Tohoku (6) và Hokkaido (1)
(c) 2022 Chuyển đổi tiếng Nhật | Korean Converter