Địa chỉ và mã bưu chính của Nhật Bản


Công cụ tìm kiếm địa chỉ và mã bưu chính của Nhật Bản. Địa chỉ Kanji và romaji ngẫu nhiên của Nhật Bản (tỉnh, thành phố, phường) và trình tạo mã bưu chính.

Tìm kiếm:

No. Mã bưu chính & Địa chỉ
1 〒2850801 千葉県 佐倉市 木野子
KINOKO,SAKURA SHI,CHIBA KEN,〒2850801
2 〒2850803 千葉県 佐倉市 神門
GODO,SAKURA SHI,CHIBA KEN,〒2850803
3 〒2850805 千葉県 佐倉市 小篠塚
KOSHINOZUKA,SAKURA SHI,CHIBA KEN,〒2850805
4 〒2850057 千葉県 佐倉市 米戸
KOMEDO,SAKURA SHI,CHIBA KEN,〒2850057
5 〒2850014 千葉県 佐倉市 栄町
SAKAECHO,SAKURA SHI,CHIBA KEN,〒2850014
6 〒2850078 千葉県 佐倉市 坂戸
SAKADO,SAKURA SHI,CHIBA KEN,〒2850078
7 〒2850062 千葉県 佐倉市 寒風
SAMUKAZE,SAKURA SHI,CHIBA KEN,〒2850062
8 〒2850807 千葉県 佐倉市 山王
SANNO,SAKURA SHI,CHIBA KEN,〒2850807
9 〒2850053 千葉県 佐倉市 下勝田
SHIMOKATSUTA,SAKURA SHI,CHIBA KEN,〒2850053
10 〒2850841 千葉県 佐倉市 下志津
SHIMOSHIZU,SAKURA SHI,CHIBA KEN,〒2850841
Quá nhiều hồ sơ, vui lòng sử dụng một từ khóa chính xác hơn để tìm kiếm.

Nhật Bản, địa chỉ Kanji luôn bắt đầu bằng mã bưu chính, sau đó đi từ lớn nhất đến cụ thể nhất, tỉnh, Thành phố, Phường, Quận, Khối và Số.
So sánh, địa chỉ Romaji bắt đầu bằng tên của nơi cư trú, khối, tòa nhà và số phường, sau đó là tên của phường, sau đó là thành phố hoặc đô thị, sau đó là tỉnh và mã bưu chính. Đừng quên NHẬT BẢN cuối cùng.
Bộ phận hành chính của Nhật Bản bao gồm 47 tỉnh.

Ngoài Hokkaido, tỉnh được chia thành hai hệ thống.

Một là hệ thống đô thị, với city-machi (street)-chome (segment)-Bandi (số); Cái còn lại là một hệ thống nông thôn với các quận (huyện) - thị trấn (thị trấn) - làng. Do đó, quận lớn và thành phố nhỏ.

Hokkaido không có tỉnh, có phường và thành phố.

Nhật Bản có 23 phường đặc biệt (tất cả đều ở Tokyo), 782 thành phố, 827 thị trấn, 195 làng, 418 quận, 22 văn phòng chi nhánh và 125 phường.

Nhật Bản có truyền thống sắp xếp các tỉnh vào các khu vực địa lý. Loại tỉnh đặt hàng này được neo vào Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế của Nhật Bản. Các khu vực và số lượng các tỉnh làm cho chúng là (từ nam ra bắc); Kyushu (8 tỉnh), Shikoku (4), Chugoku (5), Kansai (7), Chubu (9), Kanto (7), Tohoku (6) và Hokkaido (1)


(c) 2022 Chuyển đổi tiếng Nhật | Online Keyboard