Địa chỉ và mã bưu chính của Nhật Bản


Công cụ tìm kiếm địa chỉ và mã bưu chính của Nhật Bản. Địa chỉ Kanji và romaji ngẫu nhiên của Nhật Bản (tỉnh, thành phố, phường) và trình tạo mã bưu chính.

Tìm kiếm:

No. Mã bưu chính & Địa chỉ
1 〒2860824 千葉県 成田市 野毛平
NOGEDAIRA,NARITA SHI,CHIBA KEN,〒2860824
2 〒2890102 千葉県 成田市 野馬込
NOMAGOME,NARITA SHI,CHIBA KEN,〒2890102
3 〒2860037 千葉県 成田市 橋賀台
HASHIKADAI,NARITA SHI,CHIBA KEN,〒2860037
4 〒2860124 千葉県 成田市 畑ケ田
HATAKEDA,NARITA SHI,CHIBA KEN,〒2860124
5 〒2860814 千葉県 成田市 幡谷
HATAYA,NARITA SHI,CHIBA KEN,〒2860814
6 〒2860033 千葉県 成田市 花崎町
HANAZAKICHO,NARITA SHI,CHIBA KEN,〒2860033
7 〒2860007 千葉県 成田市 はなのき台
HANANOKIDAI,NARITA SHI,CHIBA KEN,〒2860007
8 〒2860132 千葉県 成田市 馬場
BABA,NARITA SHI,CHIBA KEN,〒2860132
9 〒2860826 千葉県 成田市 東和泉
HIGASHIIZUMI,NARITA SHI,CHIBA KEN,〒2860826
10 〒2860833 千葉県 成田市 東金山
HIGASHIKANAYAMA,NARITA SHI,CHIBA KEN,〒2860833
Quá nhiều hồ sơ, vui lòng sử dụng một từ khóa chính xác hơn để tìm kiếm.

Nhật Bản, địa chỉ Kanji luôn bắt đầu bằng mã bưu chính, sau đó đi từ lớn nhất đến cụ thể nhất, tỉnh, Thành phố, Phường, Quận, Khối và Số.
So sánh, địa chỉ Romaji bắt đầu bằng tên của nơi cư trú, khối, tòa nhà và số phường, sau đó là tên của phường, sau đó là thành phố hoặc đô thị, sau đó là tỉnh và mã bưu chính. Đừng quên NHẬT BẢN cuối cùng.
Bộ phận hành chính của Nhật Bản bao gồm 47 tỉnh.

Ngoài Hokkaido, tỉnh được chia thành hai hệ thống.

Một là hệ thống đô thị, với city-machi (street)-chome (segment)-Bandi (số); Cái còn lại là một hệ thống nông thôn với các quận (huyện) - thị trấn (thị trấn) - làng. Do đó, quận lớn và thành phố nhỏ.

Hokkaido không có tỉnh, có phường và thành phố.

Nhật Bản có 23 phường đặc biệt (tất cả đều ở Tokyo), 782 thành phố, 827 thị trấn, 195 làng, 418 quận, 22 văn phòng chi nhánh và 125 phường.

Nhật Bản có truyền thống sắp xếp các tỉnh vào các khu vực địa lý. Loại tỉnh đặt hàng này được neo vào Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế của Nhật Bản. Các khu vực và số lượng các tỉnh làm cho chúng là (từ nam ra bắc); Kyushu (8 tỉnh), Shikoku (4), Chugoku (5), Kansai (7), Chubu (9), Kanto (7), Tohoku (6) và Hokkaido (1)


(c) 2022 Chuyển đổi tiếng Nhật | Online Keyboard