Địa chỉ và mã bưu chính của Nhật Bản


Công cụ tìm kiếm địa chỉ và mã bưu chính của Nhật Bản. Địa chỉ Kanji và romaji ngẫu nhiên của Nhật Bản (tỉnh, thành phố, phường) và trình tạo mã bưu chính.

Tìm kiếm:

No. Mã bưu chính & Địa chỉ
1 〒360312 青森県 黒石市 昭和町
SHOWACHO,KUROISHI SHI,AOMORI KEN,〒360312
2 〒360521 青森県 黒石市 末広
SUEHIRO,KUROISHI SHI,AOMORI KEN,〒360521
3 〒360317 青森県 黒石市 住吉町
SUMIYOSHICHO,KUROISHI SHI,AOMORI KEN,〒360317
4 〒360535 青森県 黒石市 高舘
TAKADATE,KUROISHI SHI,AOMORI KEN,〒360535
5 〒360322 青森県 黒石市 竹田町
TAKEDACHO,KUROISHI SHI,AOMORI KEN,〒360322
6 〒360534 青森県 黒石市 竹鼻
TAKEHANA,KUROISHI SHI,AOMORI KEN,〒360534
7 〒360522 青森県 黒石市 田中
TANAKA,KUROISHI SHI,AOMORI KEN,〒360522
8 〒360356 青森県 黒石市 ちとせ
CHITOSE,KUROISHI SHI,AOMORI KEN,〒360356
9 〒360308 青森県 黒石市 寺小路
TERAKOJI,KUROISHI SHI,AOMORI KEN,〒360308
10 〒360531 青森県 黒石市 飛内
TOBINAI,KUROISHI SHI,AOMORI KEN,〒360531
Quá nhiều hồ sơ, vui lòng sử dụng một từ khóa chính xác hơn để tìm kiếm.

Nhật Bản, địa chỉ Kanji luôn bắt đầu bằng mã bưu chính, sau đó đi từ lớn nhất đến cụ thể nhất, tỉnh, Thành phố, Phường, Quận, Khối và Số.
So sánh, địa chỉ Romaji bắt đầu bằng tên của nơi cư trú, khối, tòa nhà và số phường, sau đó là tên của phường, sau đó là thành phố hoặc đô thị, sau đó là tỉnh và mã bưu chính. Đừng quên NHẬT BẢN cuối cùng.
Bộ phận hành chính của Nhật Bản bao gồm 47 tỉnh.

Ngoài Hokkaido, tỉnh được chia thành hai hệ thống.

Một là hệ thống đô thị, với city-machi (street)-chome (segment)-Bandi (số); Cái còn lại là một hệ thống nông thôn với các quận (huyện) - thị trấn (thị trấn) - làng. Do đó, quận lớn và thành phố nhỏ.

Hokkaido không có tỉnh, có phường và thành phố.

Nhật Bản có 23 phường đặc biệt (tất cả đều ở Tokyo), 782 thành phố, 827 thị trấn, 195 làng, 418 quận, 22 văn phòng chi nhánh và 125 phường.

Nhật Bản có truyền thống sắp xếp các tỉnh vào các khu vực địa lý. Loại tỉnh đặt hàng này được neo vào Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế của Nhật Bản. Các khu vực và số lượng các tỉnh làm cho chúng là (từ nam ra bắc); Kyushu (8 tỉnh), Shikoku (4), Chugoku (5), Kansai (7), Chubu (9), Kanto (7), Tohoku (6) và Hokkaido (1)


(c) 2022 Chuyển đổi tiếng Nhật | Korean Converter