Địa chỉ và mã bưu chính của Nhật Bản


Công cụ tìm kiếm địa chỉ và mã bưu chính của Nhật Bản. Địa chỉ Kanji và romaji ngẫu nhiên của Nhật Bản (tỉnh, thành phố, phường) và trình tạo mã bưu chính.

Tìm kiếm:

No. Mã bưu chính & Địa chỉ
1 〒9550814 新潟県 三条市 金子新田
KANEKOSHINDEN,SANJO SHI,NIIGATA KEN,〒9550814
2 〒9550166 新潟県 三条市 上大浦
KAMIOURA,SANJO SHI,NIIGATA KEN,〒9550166
3 〒9550091 新潟県 三条市 上須頃
KAMISUGORO,SANJO SHI,NIIGATA KEN,〒9550091
4 〒9550022 新潟県 三条市 上保内
KAMIHONAI,SANJO SHI,NIIGATA KEN,〒9550022
5 〒9550111 新潟県 三条市 上谷地
KAMIYACHI,SANJO SHI,NIIGATA KEN,〒9550111
6 〒9591136 新潟県 三条市 川通中町
KAWADORINAKAMACHI,SANJO SHI,NIIGATA KEN,〒9591136
7 〒9550121 新潟県 三条市 北五百川
KITAIMOGAWA,SANJO SHI,NIIGATA KEN,〒9550121
8 〒9591108 新潟県 三条市 北潟
KITAGATA,SANJO SHI,NIIGATA KEN,〒9591108
9 〒9550861 新潟県 三条市 北新保
KITASHIMBO,SANJO SHI,NIIGATA KEN,〒9550861
10 〒9550043 新潟県 三条市 北中
KITANAKA,SANJO SHI,NIIGATA KEN,〒9550043
Quá nhiều hồ sơ, vui lòng sử dụng một từ khóa chính xác hơn để tìm kiếm.

Nhật Bản, địa chỉ Kanji luôn bắt đầu bằng mã bưu chính, sau đó đi từ lớn nhất đến cụ thể nhất, tỉnh, Thành phố, Phường, Quận, Khối và Số.
So sánh, địa chỉ Romaji bắt đầu bằng tên của nơi cư trú, khối, tòa nhà và số phường, sau đó là tên của phường, sau đó là thành phố hoặc đô thị, sau đó là tỉnh và mã bưu chính. Đừng quên NHẬT BẢN cuối cùng.
Bộ phận hành chính của Nhật Bản bao gồm 47 tỉnh.

Ngoài Hokkaido, tỉnh được chia thành hai hệ thống.

Một là hệ thống đô thị, với city-machi (street)-chome (segment)-Bandi (số); Cái còn lại là một hệ thống nông thôn với các quận (huyện) - thị trấn (thị trấn) - làng. Do đó, quận lớn và thành phố nhỏ.

Hokkaido không có tỉnh, có phường và thành phố.

Nhật Bản có 23 phường đặc biệt (tất cả đều ở Tokyo), 782 thành phố, 827 thị trấn, 195 làng, 418 quận, 22 văn phòng chi nhánh và 125 phường.

Nhật Bản có truyền thống sắp xếp các tỉnh vào các khu vực địa lý. Loại tỉnh đặt hàng này được neo vào Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế của Nhật Bản. Các khu vực và số lượng các tỉnh làm cho chúng là (từ nam ra bắc); Kyushu (8 tỉnh), Shikoku (4), Chugoku (5), Kansai (7), Chubu (9), Kanto (7), Tohoku (6) và Hokkaido (1)


(c) 2022 Chuyển đổi tiếng Nhật | Online Keyboard